Nhà máy Nước sạch Bình Tường

Email In PDF.

 Nhà máy Nước sạch Bình Tường

* Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

* Giới thiệu khái quát về Nhà máy:

1. Nhân sự:

Tổ quản lý, vận hành có 3 người: một tổ trưởng và 2 nhân viên; trình độ đào tạo: Một cao đẳng điện, một cao đẳng cấp thoát nước, một trung cấp cơ khí, động lực.

2.Quy mô công trình:

Cấp nước sinh hoạt tự chảy cho 12.940 nhân khẩu (tính đến năm 2015) cho 2 xã Vĩnh An và Bình Tường, huyện Tây Sơn. Công suất 1.220m3/ngày, bình quân 60 lít/người-ngày. Trong đó:

Nguồn nước: Lấy trực tiếp từ nguồn nước mặt qua hệ thống lọc thô trên thượng nguồn suối Nước Gộp (xã Vĩnh An) dẫn về khu xử lý nước qua hệ thống lọc, khử trùng vào vào bể chứa để cung cấp BQL Tây Sơn qua đồng hồ tổng vào mạng lưới đường ống.

          Giá trị đầu tư xây dựng: 8.812.074.000 đồng từ nguồn vốn Chương trình Mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.

          Thời gian xây dựng: Khởi công trong năm 2008 và hoàn thành trong năm 2009.

          Đến cuối năm 2012, từ nguồn vốn chống hạn 850 triệu đồng, nâng cấp nguồn nước lên 2.500m3/ ngày.

          Hiện nay (2014), có khoảng 2.660 khách hàng, sản xuất cung cấp khoảng 1.500m3/ ngày. 

 

Nha may nuoc binh tuong -TTN Binh DINH
 Hình ảnh nhà máy Nước sạch Bình Tường

3. Các hạng mục công trình:

          a) Đập dâng:

              Xây dựng trên thượng nguồn suối nước Gộp, cách khu xử lý khoảng 2km:

             - Kết cấu: Bằng bê tông đổ tại chỗ, neo trên nền đá gốc;

            - Cao trình đỉnh đập    : H = 83,70m;

            - Chiều dài đập            : L = 20,80m;

             - Bề rộng mặt đập                 : B =  1,00m;

            - Chiều cao đập lớn nhất       : H =  1,20m.

          b) Bể lọc thô:

          Trên đập dâng xây dựng 01 bể lọc thô, kích thước (2,0 x 2,0) m, bên trong có vật liệu lọc thô: lớp đá 2x4 dày 50cm và lớp đá 4x6 dày 20cm.

          c) Khu xử lý nước:

          Vị trí xây dựng trên đồi Hòn Lúp, làng Kon Giọt, xã Vĩnh An.

          Tổng diện tích xây dựng         : 42 x 33 = 1.386m2;

          Cao trình san nền                    : 73,00m.

         Các hạng mục chính trong khu nhà máy gồm: Bể lọc, bể chứa nước sạch, máy bơm nước rửa lọc và thiết bị khử trùng;

          Các hạng mục phụ trợ khác như: mương thoát nước, tường rào cổng ngõ;

          Các thông số chính của từng hạng mục như sau:

          - Bể lọc nhanh hở: Công suất là 1.220m3/ngày, tốc độ lọc 6m/h.

          Gồm 03, ngăn kích thước: (2,35 x 2,25)m, kết cấu bê tông cốt thép M250, vật liệu lọc bằng cát thạch anh.

           - Bể chứa nước sạch (300m3): 

          Kích thước bể: (10 x 10 x 3)m, kết cấu bằng BTCT M250.

          Cao trình mực nước thiết kế trong bể         : 75,40m.

          - Nhà bơm và thiết bị khử trùng, gồm        : 01 máy bơm rửa lọc, thông số kỹ thuật như sau:

          + Công suất                   : 30 kW/h, điện 3 pha, vòng quay: 1450v/p;

          + Lưu lượng                   : 240m³/h;

          + Cột áp toàn phần       : 18m.

          01 hệ thống Clo để khử trùng nước.

          d) Mạng lưới đường ống phân phối nước sạch:

          Tuyến ống chính: Từ sau đồng hồ tổng tại nhà máy chạy dọc theo đường bê tông đi ra Quốc lộ 19 và dọc Quốc lộ 19 đi theo hướng Bình Tường – Phú Phong đến ranh giới giữa xã Bình Tường và thị trấn Phú Phong. Tổng chiều dài đường ống 16.577m, đường kính ống từ D200 đến D40mm, bằng nhựa uPVC có chiều dày từ 3 ÷ 5,5mm, áp lực làm việc từ 5 ÷ 10bar, nối ống bằng gioăng cao su và miệng bát.

Trên tuyến đường ống này có 10 van xả khí và 05 hố van xả cặn.

          Các ống nhánh: nối từ tuyến ống chính vào các xóm dân cư, tổng chiều dài 10.502m, đường kính ống từ D40 đến 150 áp lực làm việc từ 8 ÷ 10bar.

Thông số kỹ thuật tuyến đường ống chính cấp nước như sau:

          e) Điện động lực và điện sinh hoạt:

Nguồn điện phục vụ cho xử lý nước và sinh hoạt của nhà máy từ Trạm biến áp Kon Giọt, trung tâm cụm xã Vĩnh An, cách nhà máy khoảng 600m.

Bài: Đinh Công Chánh – Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định